Hai quỹ ETF sẽ bắt đầu hoạt động tái cơ cấu danh mục (review) từ ngày 6 đến ngày 23/6/2013. Sau đây là một vài con số thống kê qua các đợt review trước
·
Xu hướng: tăng bình quân 1.64%.
·
Thanh khoản: tăng 27%.
Một vài dự báo cho đợt review tháng 6/2013
Một vài dự báo cho đợt review tháng 6/2013
·
Cổ phiếu đủ khả năng được thêm vào:
o
DB ETF: CSM và PPC.
o
Vaneck ETF: không.
·
Cổ phiếu bị loại ra:
o
DB ETF: PGD được thêm vào trong đợt review tháng
12/2012, nhưng trong 6 tháng gần đây cổ phiếu này không đủ tiêu chuẩn về thanh
khoản.
o
Vaneck ETF: SJS (vốn hóa nhỏ hơn 75 triệu USD nếu
giá thị trường dưới 15.7), HAG (room nước ngoài đang nhỏ hơn 5%). PPC có mức
tăng tỷ trọng rất ấn tượng trong danh mục ETF từ 5% lên 7.9% ngày 20/05/2013,
tôi không VNM ETF sẽ xử lý như thế nào với trường hợp của PPC.
Đợt review
|
Ngày kết thúc Review
|
Index đầu tháng
|
Index kết thúc review
|
+/-Index
|
+/- % Index
|
Thanh khoản ngày kết thúc Review
|
Thanh khoản đợt review
|
Thanh khoản TB 3 tháng
|
TK đợt Review/TK TB 3 tháng
|
T3/2010
|
19/03/2010
|
503
|
516
|
13
|
2.58%
|
53,468,830
|
49,116,693
|
39,642,720
|
23.90%
|
T6/2010
|
18/06/2010
|
508.7
|
511.2
|
2.5
|
0.49%
|
50,875,170
|
41,218,258
|
51,915,197
|
-20.60%
|
T9/2010
|
17/09/2010
|
458.8
|
457.6
|
-1.2
|
-0.26%
|
46,400,130
|
44,319,381
|
39,981,079
|
10.85%
|
T12/2010
|
17/12/2010
|
449.9
|
485.3
|
35.4
|
7.87%
|
69,205,020
|
74,532,139
|
38,210,491
|
95.06%
|
T3/2011
|
18/03/2011
|
466.1
|
461.1
|
-5
|
-1.07%
|
46,068,990
|
31,552,472
|
35,996,330
|
-12.35%
|
T6/2011
|
17/06/2011
|
435.7
|
438.9
|
3.2
|
0.73%
|
45,206,070
|
35,183,386
|
24,518,210
|
43.50%
|
T9/2011
|
16/09/2011
|
435.3
|
457.1
|
21.8
|
5.01%
|
51,789,700
|
51,185,112
|
25,185,979
|
103.23%
|
T12/2011
|
16/12/2011
|
380.1
|
366
|
-14.1
|
-3.71%
|
32,470,080
|
27,512,976
|
25,198,036
|
9.19%
|
T3/2012
|
16/03/2012
|
427.9
|
438.5
|
10.6
|
2.48%
|
113,650,181
|
84,562,963
|
42,616,162
|
98.43%
|
T6/2012
|
15/06/2012
|
428.8
|
433.1
|
4.3
|
1.00%
|
72,645,580
|
81,057,917
|
88,762,823
|
-8.68%
|
T9/2012
|
21/09/2012
|
402.1
|
395.5
|
-6.6
|
-1.64%
|
101,289,704
|
44,904,790
|
42,766,199
|
5.00%
|
T12/2012
|
21/12/2012
|
379.3
|
396.8
|
17.5
|
4.61%
|
76,824,020
|
48,903,837
|
37,610,073
|
30.03%
|
T3/2013
|
15/03/2013
|
477.1
|
481.4
|
4.3
|
0.90%
|
74,398,480
|
53,890,649
|
72,535,233
|
-25.70%
|
Trung bình
|
6.59
|
1.46%
|
27.06%
|
||||||






0 nhận xét:
Đăng nhận xét