20 thg 5, 2013

Xu hướng và thanh khoản của thị trường khi 2 quỹ ETF review




Hai quỹ ETF sẽ bắt đầu hoạt động tái cơ cấu danh mục (review) từ ngày 6 đến ngày 23/6/2013. Sau đây là một vài con số thống kê qua các đợt review trước
·         Xu hướng: tăng bình quân 1.64%.
·         Thanh khoản: tăng 27%.
Một vài dự báo cho đợt review tháng 6/2013
·         Cổ phiếu đủ khả năng được thêm vào:
o   DB ETF: CSM và PPC.
o   Vaneck ETF: không.
·         Cổ phiếu bị loại ra:
o   DB ETF: PGD được thêm vào trong đợt review tháng 12/2012, nhưng trong 6 tháng gần đây cổ phiếu này không đủ tiêu chuẩn về thanh khoản.
o   Vaneck ETF: SJS (vốn hóa nhỏ hơn 75 triệu USD nếu giá thị trường dưới 15.7), HAG (room nước ngoài đang nhỏ hơn 5%). PPC có mức tăng tỷ trọng rất ấn tượng trong danh mục ETF từ 5% lên 7.9% ngày 20/05/2013, tôi không VNM ETF sẽ xử lý như thế nào với trường hợp của PPC.
Đợt review
Ngày kết thúc Review
Index đầu tháng
Index kết thúc review
+/-Index
+/- % Index
Thanh khoản ngày kết thúc Review
Thanh khoản đợt review
Thanh khoản TB 3 tháng
TK đợt Review/TK TB 3 tháng
T3/2010
19/03/2010
503
516
13
2.58%
         53,468,830
       49,116,693
       39,642,720
23.90%
T6/2010
18/06/2010
508.7
511.2
2.5
0.49%
         50,875,170
       41,218,258
       51,915,197
-20.60%
T9/2010
17/09/2010
458.8
457.6
-1.2
-0.26%
         46,400,130
       44,319,381
       39,981,079
10.85%
T12/2010
17/12/2010
449.9
485.3
35.4
7.87%
         69,205,020
       74,532,139
       38,210,491
95.06%
T3/2011
18/03/2011
466.1
461.1
-5
-1.07%
         46,068,990
       31,552,472
       35,996,330
-12.35%
T6/2011
17/06/2011
435.7
438.9
3.2
0.73%
         45,206,070
       35,183,386
       24,518,210
43.50%
T9/2011
16/09/2011
435.3
457.1
21.8
5.01%
         51,789,700
       51,185,112
       25,185,979
103.23%
T12/2011
16/12/2011
380.1
366
-14.1
-3.71%
         32,470,080
       27,512,976
       25,198,036
9.19%
T3/2012
16/03/2012
427.9
438.5
10.6
2.48%
       113,650,181
       84,562,963
       42,616,162
98.43%
T6/2012
15/06/2012
428.8
433.1
4.3
1.00%
         72,645,580
       81,057,917
       88,762,823
-8.68%
T9/2012
21/09/2012
402.1
395.5
-6.6
-1.64%
       101,289,704
       44,904,790
       42,766,199
5.00%
T12/2012
21/12/2012
379.3
396.8
17.5
4.61%
         76,824,020
       48,903,837
       37,610,073
30.03%
T3/2013
15/03/2013
477.1
481.4
4.3
0.90%
         74,398,480
       53,890,649
       72,535,233
-25.70%
Trung bình
6.59
1.46%



27.06%

0 nhận xét:

Đăng nhận xét